Huyên đường

Học thuật
Thân thiện
Huyên đường

Mẹ tôi đang ngồi dưới mái hiên nhà huyên đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỉ người mẹ: "Huyên đường" một từ Hán Việt dùng để gọi một cách tôn kính, văn chương đối với người mẹ. Từ này xuất phát từ hình ảnh cây huyên (còn gọi là kim châm, hoa hiên) - một loại cây được cho có thể giúp con người quên đi ưu phiền, thường được trồngnơi phụ nữ sinh sống trong nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bạch phát huyên đường thượng. (Tóc bạc trên nhà huyên. Ý nói mẹ già tóc đã bạc.)
    • Huyên đường tuổi đã cao, con cái nên phụng dưỡng chu đáo. (Mẹ đã cao tuổi, con cái nên phụng dưỡng chu đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Huyên đường" thường xuất hiện trong văn thơ cổ điển, các bài văn tế, câu đối hoặc lời nói trang trọng để chỉ mẹ, thể hiện lòng tôn kính hiếu thảo.
    • Nhớ công ơn huyên đường dưỡng dục. (Nhớ công ơn mẹ nuôi dưỡng.)
Biến thể từ liên quan
  • Huyên (danh từ): Chỉ cây huyên (kim châm), cũng dùng để chỉ mẹ một cách gián tiếp.

    • Huyên thảo: Cỏ huyên, tức cây kim châm.
    • Huyên đường xuân vững: Chúc mẹ sống lâu (như mùa xuân vững bền).
  • Huyên mẫu (danh từ): Cũng từ chỉ người mẹ, có nghĩa tương tự "huyên đường".

Từ đồng nghĩa
  • Mẹ: Từ thuần Việt, thông dụng nhất.
  • Mẫu thân: Từ Hán Việt, chỉ người mẹ.
  • Từ mẫu: Từ Hán Việt, chỉ người mẹ hiền.
  • , U, Bầm: Các từ địa phương, thân mật chỉ mẹ.
Thành ngữ liên quan
  • Huyên đường lệnh túc: Chỉ mẹ già (lệnh túc: tuổi tác cao).
  • Huyên đường bất lão: Chúc mẹ trẻ mãi không già.
Huyên đường

Mẹ tôi đang ngồi dưới mái hiên nhà huyên đường.

  1. Nhà Huyên, chỉ người mẹ. lấy ý từ chữ sách Kinh thi: An đắc huyên thảo, ngôn thụ chi bôi" (Sao được cỏ huyên, trồng ở chái nhà phía Bắc)
  2. Lời chú họ Trịnh nói: "Cỏ Huyên làm cho người ta quên được điều lo buồn. Bối chái nhà phía Bắc, nơi đàn bà con gái ở."
  3. Thơ Diệp Mông Đắc (Tống): "Bạch phát huyên đường thượng" (Tóc bạc trên nhà huyên, ý nói mẹ già tóc đã bạc
  4. Huyên chính cây Hemerocallis Flava, thuộc giống Bách hợp, mùa hạ nở hoa màu vàng, hoa non dùng làm rau ăn gọi là Kim châm

Từ gần giống

Từ chứa "Huyên đường"